Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cheepy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của âm thanh kêu
tính từ
Resembling or characteristic of a cheeping sound.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cheepy
Dạng gốc
(base form)
cheep
ier
So sánh hơn
(comparative)
cheep
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
cheep
+
-y
Ví dụ
It
gave
a
cheepy
sort
of
whistle
and
dived
below
the
boat
,
coming
up
the
other
side
,
and
with
a
smack
of
its
tail
raced
off
to
join
its
family
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của âm thanh kêu
1
Giống hoặc đặc trưng của âm thanh kêu
1
Giống hoặc đặc trưng của âm thanh kêu