chirper
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật hoặc một con vật phát ra âm thanh ríu rítdanh từA thing or animal that makes a chirping sound.
- Người nói giọng Anh hoặc xứ Wales đặc trưngdanh từA person who speaks with a distinct English or Welsh accent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chirperDạng gốc (base form)
- chirpersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc cốc ríu rít
- Chiếc cốc ríu rít; một thức uống có cồnA chirping cup; an alcoholic drink.