Dịch

pío

B2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
/ˈpio/

Nghĩa chính

  1. Tên nam Píodanh từ riênga male given name
  2. Tiếng chiêm chiếp, tiếng chiếpdanh từchirp; cheep
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại của piarđộng từfirst-person singular present indicative of piar
  4. Sùng đạo, ngoan đạotính từpious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. píoDạng gốc (base form)
  2. píosSố nhiều (plural)
  3. píasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. píaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

ni píoLời của mẹ
delfín píoCá heo thường dân
no decir ni píoChưa có nghĩa
no entender ni píoChưa có nghĩa
pío de pájaroChưa có nghĩa
pío del pollitoChưa có nghĩa
foca píaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sùng đạo
Khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Anh ấy hót, anh ấy tiểu, Giáo hoàng.
  • Dalí , Mao XII .Câu chuyện là một đoạn tranh hài hước về bữa tối siêu thực do Dalí tổ chức để tôn vinh Gala, với Franco, Mao và Pío XII là khách mời.
  • .Cô ấy ăn hết mọi bánh cuộn một mình mà không nói gì.

AI