Dịch

chirpy

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đang có tâm trạng tốt; hạnh phúc và tràn đầy năng lượngtính từIn a good mood; happy and energetic.
  2. Tạo ra những tiếng kêu ríu ríttính từMaking chirping noises.
  3. Thiết bị điện tử sử dụng bộ chuyển đổi áp điện để tạo ra tiếng ồn, thường được thiết kế để ẩn và hoạt động nhằm gây khó chịudanh từAn electronic device which uses a piezoelectric transducer to make chirping noise, often designed to be hidden and function as an annoyance
  4. Cụ thể, một phiên bản ở trên được thiết kế để sử dụng cho vị trí. Tương tự như một cú némdanh từSpecifically, a version of the above designed to be thrown for placement. Similar to a throwie.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chirpyDạng gốc (base form)
  2. chirpiesSố nhiều (plural)
  3. chirpierSo sánh hơn (comparative)
  4. chirpiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

chirpy as a crickettính từRất vui nhộn; tràn đầy năng lượng; rất năng động

Ví dụ

  • , - .
  • .

AI