Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chirpily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách vui vẻ
trạng từ
In a chirpy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chirpily
Dạng gốc
(base form)
more chirpily
So sánh hơn
(comparative)
most chirpily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
chirpy
+
-ly
Ví dụ
From
the
Malay
wayang
came
‘
Rukun
Islam
’,
sung
chirpily
by
a
hoarse
female
voice
.
Her
father's
sad
passing
makes
such
memories
deeply
poignant
,
but
Meadows
relays
them
too
chirpily
for
me
to
embarrass
myself
by
getting
moist-eyed
.
AI
1
Một cách vui vẻ
1
Một cách vui vẻ
1
Một cách vui vẻ