Dịch

peephole

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái lỗ nhỏ, một khe hở hoặc một mảnh kính, đặc biệt là ở cửa, qua đó người ta có thể nhìn mà không bị nhìn thấydanh từA small hole, opening, or piece of glass, especially in a door, through which one can look without being seen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peepholeDạng gốc (base form)
  2. peepholesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

peephole optimizationdanh từSự tối ưu hóa hoạt động bằng cách loại bỏ các hướng dẫn dư thừa khỏi một vùng mã nguồn nhỏ

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • conjurer’s . — shouldn’t cabby’s .

AI