Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
peepholing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng tối ưu hóa lỗ nhìn trộm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The use of peephole optimization.
Nguồn gốc
(etymology)
peephole
+
-ing
AI
1
Việc sử dụng tối ưu hóa lỗ nhìn trộm
1
Việc sử dụng tối ưu hóa lỗ nhìn trộm
1
Việc sử dụng tối ưu hóa lỗ nhìn trộm