Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem get, itđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see get, it.
- Hiểu điều gì đó; bắt kịp; đánh giá đầy đủ ý nghĩa của nóđộng từTo understand something; to catch on; to fully appreciate its implications.
- Nhận điều tiêu cực: nhận hình phạt; nhận được sự trả thù; nhận một trận đòn; có được những gì đang đến với một; cảm nhận được sự phẫn nộ của ai đóđộng từTo receive a negative thing: to receive punishment; to receive a retaliation; to receive a beating; to get what's coming to one; to feel someone's wrath.
- Dùng để khuyến khích ai đó, đặc biệt là để chỉ ra rằng ai đó đang làm tốt việc gì đóthán từUsed to encourage someone, especially to indicate that someone is doing something well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get itNguyên thể (infinitive)
- gets itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got it (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten it (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting itPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
- get itinQuan hệ tình dục
- get ittogetherĐồng nghĩa với get one's act together
- get itupĐạt được hoặc kích thích sự cương cứng của dương vật
- get itonDùng theo nghĩa đen, xem get, it, on
Cụm từ khác (phrase)nice work if you can get itDùng để mô tả một công việc được mong muốn một cách bất thường nhưng không dễ dàng có đượcget it how one livesĐạt được sự giàu có hoặc thành công bằng bất kỳ phương tiện cần thiết nàoget it in yaDùng để giục ai đó ăn hoặc uống thứ gì đó, thường một cách nhiệt tình hoặc không do dựget it in the neckNhận được sự chỉ trích hoặc trừng phạt nghiêm khắc vì một việc gì đó đã làmget it through one's skullĐồng nghĩa với get it through one's headone can't get it for love or moneyKhông có cách gì lấy được cái đó
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 2
Bị đánh (như một hành động bạo lực)
- To be struck (as an act of violence).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó.
- .Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
- .Tôi không hiểu.
Xuất hiện ở từ khác
- getkết hợphiểu ý