Dịch

get it

động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˈɡɛt ɪt/US/ˈɡɛt ɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem get, itđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see get, it.
  2. Hiểu điều gì đó; bắt kịp; đánh giá đầy đủ ý nghĩa của nóđộng từTo understand something; to catch on; to fully appreciate its implications.
  3. Nhận điều tiêu cực: nhận hình phạt; nhận được sự trả thù; nhận một trận đòn; có được những gì đang đến với một; cảm nhận được sự phẫn nộ của ai đóđộng từTo receive a negative thing: to receive punishment; to receive a retaliation; to receive a beating; to get what's coming to one; to feel someone's wrath.
  4. Dùng để khuyến khích ai đó, đặc biệt là để chỉ ra rằng ai đó đang làm tốt việc gì đóthán từUsed to encourage someone, especially to indicate that someone is doing something well.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get itNguyên thể (infinitive)
  2. gets itNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got it (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten it (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting itPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thán từ (interjection) 2
Bị đánh (như một hành động bạo lực)
  1. To be struck (as an act of violence).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó.
  • .Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
  • .Tôi không hiểu.

AI