Dịch

get it on

động từ (verb)
UK/ˈɡɛt ɪt ɒn/US/ˈɡɛt ɪt ɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem get, it, onđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see get, it, on.
  2. Quan hệ tình dụcđộng từTo have sex.
  3. Tham gia vào một cuộc chiếnđộng từTo engage in a fight.
  4. Nhanh lên; tiếp tục; bắt đầuđộng từTo hurry up; to get a move on; to start.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get it onNguyên thể (infinitive)
  2. gets it onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got it on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten it on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting it onPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ? .
  • . , !
  • ? , !.

AI