Nghĩa chính
- Giữ ai đó hoặc một cái gì đó dưới sự giám sátđộng từngoại động từ (transitive)To keep someone or something under surveillance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surveilNguyên thể (infinitive)
- surveilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- surveilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- surveiledPhân từ II (past participle)
- surveilingPhân từ I (present participle)
- surveillingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surveillance cameradanh từ | danh từ | Camera giám sát |
| surveillance system | Hệ thống giám sát | |
| surveillance pricingdanh từ | danh từ | Hình thức phân biệt giá trong đó khách hàng bị tính số tiền khác nhau cho một sản phẩm hoặc dịch vụ dựa trên dữ liệu cá nhân của họ, chẳng hạn như thông tin nhân khẩu học hoặc lịch sử mua sắm |
| surveillance approachdanh từ | danh từ | Loại phương pháp tiếp cận được điều khiển từ mặt đất (GCA) tới đường băng, trong đó người kiểm soát không lưu hướng dẫn phi công xuống đường băng với các hướng dẫn được điều khiển vi mô về rẽ, hướng, độ cao, v.v |
| surveillance capability | Năng lực giám sát | |
| surveillance capitalismdanh từ | danh từ | Hệ thống kinh tế dựa trên việc thương mại hóa dữ liệu cá nhân của các cá nhân để kiếm lợi nhuận |
Họ từ (word family)
cùng gốc surveilNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ surveillance
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .