Nghĩa chính
- Sự giám sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Close observation of an individual or group; person or persons under suspicion.
- Giám sát dịch tễdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Continuous monitoring of disease occurrence for example.
- Sự theo dõi, sự giám sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Systematic observation of places and people by visual, aural, electronic, photographic or other means.
- Biện pháp theo dõi điều tradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In criminal law, an investigation process by which police gather evidence about crimes, or suspected crime, through continued observation of persons or places.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- surveillanceDạng gốc (base form)
- surveillancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constant surveillance | Sự giám sát liên tục | |
| electronic surveillance | Giám sát điện tử | |
| surveillance cameradanh từ | danh từ | Camera giám sát |
| surveillance system | Hệ thống giám sát | |
| under surveillance | Bị theo dõi, bị giám sát | |
| video surveillancedanh từ | danh từ | Giám sát bằng video |
| mass surveillancedanh từ | danh từ | Sự giám sát sâu rộng đối với toàn bộ dân số hoặc một phần đáng kể của dân số đó |
| e-surveillancedanh từ | danh từ | Giám sát bằng phương tiện điện tử |
Ví dụ
- 480 16.2 , .Chương trình giám sát bao gồm ít nhất 480 máy nhận diện biển số xe quét và ghi lại khoảng 16,2 triệu phương tiện mỗi tuần rồi lưu trữ dữ liệu đó trong hai năm, ông viết trong hồ sơ gửi tòa.
- industry’s . “ ,” .Cook đang đưa ra lời kêu gọi mạnh mẽ chấm dứt việc thu thập và bán dữ liệu người dùng của ngành công nghệ. “Đây là sự giám sát,” anh tiếp tục.
- bị giám sát, bị theo dõi
Họ từ (word family)
cùng gốc surveillanceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsurveillance“a watching over, overseeing, supervision”
- từ tiếng Pháp cổveillier“to stay awake”
- từ tiếng Latinhvigilō“to be watchful”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha