sousveillance
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc ghi lại một hoạt động từ quan điểm của người tham gia hoạt động đódanh từkhông đếm được (uncountable)The recording of an activity from the perspective of participant in the activity.
- Giám sát ngượcdanh từkhông đếm được (uncountable)Countersurveillance, inverse surveillance.
- Sự che đậy của quần chúng, của các thực thể thống trịdanh từkhông đếm được (uncountable)Veillance by the masses, of the dominant entities.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra
- từ tiếng Phápsous“under”
Ví dụ
- "" ( ) .