Dịch

wiretapping

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc cài đặt hoặc giám sát máy nghe léndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The installation or monitoring of wiretaps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wiretappingDạng gốc (base form)
  2. wiretappingsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn không cần lo về việc nghe lén đường dây điện thoại.
  • .Các nghị sĩ quốc hội đã cãi nhau ầm ĩ về Luật nghe lén điện thoại.

AI