wiretapping
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc cài đặt hoặc giám sát máy nghe léndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The installation or monitoring of wiretaps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wiretappingDạng gốc (base form)
- wiretappingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn không cần lo về việc nghe lén đường dây điện thoại.
- .Các nghị sĩ quốc hội đã cãi nhau ầm ĩ về Luật nghe lén điện thoại.