Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự giám sátdanh từA vantage point with a view of the surrounding area.
- Sự canh gác, sự cảnh giớidanh từA session of watching for an approaching enemy, police, etc.
- Người canh gác, người cảnh giớidanh từA person on watch for approaching enemy, police, danger, etc.
- Tầm nhìn, cảnh tượngdanh từA subject for observation; a prospect or view.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lookoutDạng gốc (base form)
- lookoutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep a lookoutđộng từ | động từ | Canh chừng, trông chừng |
| lookout duty | Phiên gác | |
| lookout point | Điểm quan sát | |
| lookout post | Trạm quan sát | |
| lookout towerdanh từ | danh từ | Tháp canh |
| on the lookoutcụm giới từ | cụm giới từ | Đang tìm kiếm, cảnh giác |
| act as a lookout | Làm người canh gác | |
| be on the lookout for | Cảnh giác tìm kiếm |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trách nhiệm
- Trách nhiệm, việc riêngOne's perspective, outlook; hence, one's responsibility. (used with a possessive pronoun or a noun in a possessive form).
Xuất hiện ở từ khác
- lookingdễ nhầmdanh từ chỉ sự canh gác, đài quan sát hoặc mối bận tâm của ai đó
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- crows-nest . , , .Đảo Gulangyu có một vọng gác ngoạn mục, lên tới đó bằng những cầu thang đá uốn lượn. Từ trên cao như vậy, các đảo của phe Quốc dân nhìn như những cục bột bánh quy rơi xuống mặt cảng phẳng lặng, còn những thuyền buồm junks thì ở không xa.
- , .Chúng tôi canh gác suốt đêm, nhưng không ai đến.
- .Cuộc đột kích thất bại khi người canh gác phát hiện nhóm địch.