Dịch

lookout

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự giám sátdanh từA vantage point with a view of the surrounding area.
  2. Sự canh gác, sự cảnh giớidanh từA session of watching for an approaching enemy, police, etc.
  3. Người canh gác, người cảnh giớidanh từA person on watch for approaching enemy, police, danger, etc.
  4. Tầm nhìn, cảnh tượngdanh từA subject for observation; a prospect or view.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lookoutDạng gốc (base form)
  2. lookoutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

keep a lookoutđộng từCanh chừng, trông chừng
lookout dutyPhiên gác
lookout pointĐiểm quan sát
lookout postTrạm quan sát
lookout towerdanh từTháp canh
on the lookoutcụm giới từĐang tìm kiếm, cảnh giác
act as a lookoutLàm người canh gác
be on the lookout forCảnh giác tìm kiếm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trách nhiệm
  1. Trách nhiệm, việc riêngOne's perspective, outlook; hence, one's responsibility. (used with a possessive pronoun or a noun in a possessive form).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự giám sát
Sự canh gác

Ví dụ

  • crows-nest . , , .Đảo Gulangyu có một vọng gác ngoạn mục, lên tới đó bằng những cầu thang đá uốn lượn. Từ trên cao như vậy, các đảo của phe Quốc dân nhìn như những cục bột bánh quy rơi xuống mặt cảng phẳng lặng, còn những thuyền buồm junks thì ở không xa.
  • , .Chúng tôi canh gác suốt đêm, nhưng không ai đến.
  • .Cuộc đột kích thất bại khi người canh gác phát hiện nhóm địch.

AI