Dịch

vigil

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thức canh, thức cầu nguyệndanh từAn instance of keeping awake during normal sleeping hours, especially to keep watch or pray.
  2. Sự canh gác, sự theo dõidanh từA period of observation or surveillance at any hour.
  3. Đêm canh thứcdanh từThe eve of a religious festival in which staying awake is part of the ritual devotions.
  4. Tham gia canh thứcđộng từnội động từ (intransitive)To participate in a vigil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vigilNguyên thể (infinitive)
  2. vigilsSố nhiều (plural)
  3. vigilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vigiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. vigillingPhân từ I (present participle)
  6. vigilingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

keep vigilđộng từChờ đợi và xem, đặc biệt là qua đêm
coma vigildanh từTrạng thái bệnh nhân nằm với đôi mắt mở nhưng không phản ứng với thế giới bên ngoài
candlelight vigildanh từSự kiện bao gồm thắp nến, dùng để tưởng nhớ các nạn nhân của một thảm kịch
vigilant eyeÁnh nhìn cảnh giác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cuộc biểu tình thầm lặng
  1. A quiet demonstration in support of a cause.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự canh gác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivigile“a devotional watching”
  2. từ tiếng Pháp cổvigile
  3. từ tiếng Latinhvigilia“wakefulness, watch”

Cùng gốc (doublet)Wigilia

Ví dụ

  • , .Cuối cùng, việc buôn bán thi thể trở nên liều lĩnh đến mức người thân phải tổ chức lễ cầu nguyện bên mộ, kẻo người thân của họ sẽ biến mất trong đêm.
  • .Con chó của anh ấy đã canh gác bên ngoài bệnh viện suốt tám ngày trong khi anh ấy hồi phục sau tai nạn.
  • .Những người biểu tình đã tổ chức canh thức bên ngoài trung tâm hội nghị nơi đại hội đảng đang diễn ra.

AI