vigil
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thức canh, thức cầu nguyệndanh từAn instance of keeping awake during normal sleeping hours, especially to keep watch or pray.
- Sự canh gác, sự theo dõidanh từA period of observation or surveillance at any hour.
- Đêm canh thứcdanh từThe eve of a religious festival in which staying awake is part of the ritual devotions.
- Tham gia canh thứcđộng từnội động từ (intransitive)To participate in a vigil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| keep vigilđộng từ | động từ | Chờ đợi và xem, đặc biệt là qua đêm |
| coma vigildanh từ | danh từ | Trạng thái bệnh nhân nằm với đôi mắt mở nhưng không phản ứng với thế giới bên ngoài |
| candlelight vigildanh từ | danh từ | Sự kiện bao gồm thắp nến, dùng để tưởng nhớ các nạn nhân của một thảm kịch |
| vigilant eye | Ánh nhìn cảnh giác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cuộc biểu tình thầm lặng
- A quiet demonstration in support of a cause.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc vigilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivigile“a devotional watching”
- từ tiếng Pháp cổvigile
- từ tiếng Latinhvigilia“wakefulness, watch”
Cùng gốc (doublet)Wigilia
Ví dụ
- , .Cuối cùng, việc buôn bán thi thể trở nên liều lĩnh đến mức người thân phải tổ chức lễ cầu nguyện bên mộ, kẻo người thân của họ sẽ biến mất trong đêm.
- .Con chó của anh ấy đã canh gác bên ngoài bệnh viện suốt tám ngày trong khi anh ấy hồi phục sau tai nạn.
- .Những người biểu tình đã tổ chức canh thức bên ngoài trung tâm hội nghị nơi đại hội đảng đang diễn ra.