Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
coma vigil
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái bệnh nhân nằm với đôi mắt mở nhưng không phản ứng với thế giới bên ngoài
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A state in which the patient lies with eyes open, yet unresponsive to the outside world.
AI
1
Trạng thái bệnh nhân nằm với đôi mắt mở nhưng không phản ứng với thế giới bên ngoài
1
Trạng thái bệnh nhân nằm với đôi mắt mở nhưng không phản ứng với thế giới bên ngoài
1
Trạng thái bệnh nhân nằm với đôi mắt mở nhưng không phản ứng với thế giới bên ngoài