Nghĩa chính
- Thành viên ban dân phòngdanh từA member of a vigilance committee.
- Người tự ý hành phápdanh từA person who acts outside of legal authority, often violently, to punish or avenge a crime, right a perceived wrong, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vigilanteDạng gốc (base form)
- vigilantesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bond vigilantedanh từ | danh từ | Nhà đầu tư trên thị trường trái phiếu phản đối các chính sách tiền tệ hoặc tài chính bị coi là lạm phát bằng cách bán trái phiếu, do đó làm tăng lợi suất |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc vigilanteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhavigilante“watchman, guard”
- từ tiếng Latinhvigilans
Cùng gốc (doublet)vigilant
Ví dụ
- , , , .Ví dụ, một giọng nói cáo buộc một người đàn ông là kẻ ấu dâm có thể dựa trên các chương trình tin tức truyền hình gần đây về các nhóm dân phòng chống ấu dâm, cộng với ký ức về việc bị hàng xóm cáo buộc là kẻ biến thái, cùng với nỗi sợ rằng anh ta có thể là một kẻ ấu dâm bí mật vì anh ta thích đọc Lolita.
- .Một hồn ma tự thực thi công lý đang đi khắp nơi để trả thù cho vụ giết người tàn bạo của chính mình.
- .Một người tự ý hành pháp đã bắn Tom.