Dịch

sentry

B2danh từ (noun)
US/ˈsɛn.tɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lính gác, lính canhdanh từA guard, particularly on duty at the entrance to a military base.
  2. Ca gác, phiên gácdanh từkhông đếm được (uncountable)Sentry duty; time spent being a sentry.
  3. Thiết bị cào đáydanh từA form of drag to be towed underwater, which on striking bottom is upset and rises to the surface.
  4. Tháp canh, chòi canhdanh từA watchtower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentryDạng gốc (base form)
  2. sentriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sentry-godanh từNhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác
sentry-boxdanh từChòi gác, bốt gác
sentry postdanh từĐịa điểm nơi lính gác chính thức đóng quân
stand sentryđộng từCanh chừng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động vật canh gác
  1. An animal like a marmot tasked with alerting the pack to danger.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsenteret“a path”

Cùng gốc (doublet)sentinel

Ví dụ

  • .Nhiều lính gác bổ sung đang canh chừng mọi dấu hiệu phục kích.
  • .Anh ấy đang làm nhiệm vụ gác.
  • .Anh ấy là một lính gác dũng cảm.

AI