Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lính gác, lính canhdanh từA guard, particularly on duty at the entrance to a military base.
- Ca gác, phiên gácdanh từkhông đếm được (uncountable)Sentry duty; time spent being a sentry.
- Thiết bị cào đáydanh từA form of drag to be towed underwater, which on striking bottom is upset and rises to the surface.
- Tháp canh, chòi canhdanh từA watchtower.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sentryDạng gốc (base form)
- sentriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sentry-godanh từ | danh từ | Nhiệm vụ đi đi lại lại trong khi canh gác |
| sentry-boxdanh từ | danh từ | Chòi gác, bốt gác |
| sentry postdanh từ | danh từ | Địa điểm nơi lính gác chính thức đóng quân |
| stand sentryđộng từ | động từ | Canh chừng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động vật canh gác
- An animal like a marmot tasked with alerting the pack to danger.
Xuất hiện ở từ khác
- guardđồng nghĩaLính canh, thường trong quân đội, đứng gác một nơi cố định.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sentryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsenteret“a path”
Cùng gốc (doublet)sentinel
Ví dụ
- .Nhiều lính gác bổ sung đang canh chừng mọi dấu hiệu phục kích.
- .Anh ấy đang làm nhiệm vụ gác.
- .Anh ấy là một lính gác dũng cảm.