Dịch

sentinel

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự canh gácdanh từA sentry, watch, or guard.
  2. Giá trị đánh dấudanh từA unique value recognised by a computer program for processing in a special way, or marking the end of a set of data.
  3. Cua sentineldanh từA sentinel crab.
  4. Canh gác, bảo vệđộng từngoại động từ (transitive)To watch over as a guard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentinelNguyên thể (infinitive)
  2. sentinelsSố nhiều (plural)
  3. sentineledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sentinelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. sentinelingPhân từ I (present participle)
  6. sentinellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

North Sentinel Islanddanh từ riêngHòn đảo thuộc quần đảo Andaman, nơi sinh sống của người Sentinelese. Hòn đảo này là hòn đảo cấm, nơi không được phép tiếp xúc với thế giới bên ngoài; người ngoài có thể bị xử tử khi đến nơi
sentinel crabdanh từCác loài cua thuộc chi Macrophthalmus, có cuống mắt dài
sentinel eventdanh từBất kỳ sự kiện không lường trước hoặc bất thường nào trong môi trường y tế dẫn đến tử vong hoặc thương tích nghiêm trọng cho một người hoặc nhiều người, đặc biệt bao gồm mất chi hoặc chức năng vận động thô
stand sentinelđộng từCanh chừng. (của người lính)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dấu hiệu cảnh báo
  1. đứng trước danh từ (attributive)A sign of a health risk (e.g. a disease, an adverse effect).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisentinelle“watch or guard kept by a soldier”
  2. từ tiếng Ý cổsentinella

Ví dụ

  • những lính canh đi lại trên thành lũy
  • […] .[...] một giá trị đánh dấu cho biết một mục bị thiếu.
  • .động vật cảnh báo có thể được sử dụng để nghiên cứu các bệnh đặc hữu.

AI