Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sentried
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tại đó một lính gác được đăng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
At which a sentry is posted.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sentried
un
sentried
Không được gửi đi
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
sentry
+
-ed
Ví dụ
sentried
battlements
AI
1
Tại đó một lính gác được đăng
1
Tại đó một lính gác được đăng
1
Tại đó một lính gác được đăng