tailing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc theo đuôi, sự bám theodanh từThe act of following someone.
- Phần đá/gạch chèn tườngdanh từThe part of a projecting stone or brick inserted in a wall.
- Hiện tượng kéo dài dòng điệndanh từA prolongation of current in a telegraph line, due to capacity in the line and causing signals to run together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tailingDạng gốc (base form)
- tailingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-tailingdanh từ | danh từ | Việc tiến hành kinh doanh bán lẻ thông qua các phương tiện điện tử, đặc biệt là qua Internet |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trấu
- Trấu, vỏ hạtThe lighter parts of grain separated from the seed by threshing and winnowing; chaff.
Họ từ (word family)
cùng gốc tailingVí dụ
- […] [...]thanh sắt tạo thành phần chèn cho những viên đá nằm ở lối ra vào
- .Chiếc SUV đang bám theo chiếc xe buýt.
- Ziri's.Chiếc xe bắt đầu bám theo xe của Ziri.