Dịch

tailing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc theo đuôi, sự bám theodanh từThe act of following someone.
  2. Phần đá/gạch chèn tườngdanh từThe part of a projecting stone or brick inserted in a wall.
  3. Hiện tượng kéo dài dòng điệndanh từA prolongation of current in a telegraph line, due to capacity in the line and causing signals to run together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tailingDạng gốc (base form)
  2. tailingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

e-tailingdanh từViệc tiến hành kinh doanh bán lẻ thông qua các phương tiện điện tử, đặc biệt là qua Internet

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trấu
  1. Trấu, vỏ hạtThe lighter parts of grain separated from the seed by threshing and winnowing; chaff.

Họ từ (word family)

cùng gốc tailing

Ví dụ

  • […] [...]thanh sắt tạo thành phần chèn cho những viên đá nằm ở lối ra vào
  • .Chiếc SUV đang bám theo chiếc xe buýt.
  • Ziri's.Chiếc xe bắt đầu bám theo xe của Ziri.

AI