Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twigful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhiều như một cành cây sẽ giữ
danh từ
As much as a twig will hold.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
twigful
Dạng gốc
(base form)
twigful
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
We
had
never
seen
anything
like
it
and
we
had
presence
of
mind
to
save
several
twigfuls
of
leaves
,
which
proved
to
be
the
right
food
.
AI
1
Nhiều như một cành cây sẽ giữ
1
Nhiều như một cành cây sẽ giữ
1
Nhiều như một cành cây sẽ giữ