Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
twiggy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Có nhiều cành
tính từ
Having many twigs.
2
Mỏng và góc cạnh
tính từ
Thin and angular.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
twiggy
Dạng gốc
(base form)
twigg
ier
So sánh hơn
(comparative)
twigg
iest
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
twig
+
-y
Họ từ
(word family)
cùng gốc
twiggy
twig
Cành, nhánh
động từ, danh từ
twigg
iness
Chất lượng của cành lá
danh từ
twigg
ily
Một cách cành lá
trạng từ
AI
1
Có nhiều cành
2
Mỏng và góc cạnh
1
Có nhiều cành
2
Mỏng và góc cạnh
1
Có nhiều cành
2
Mỏng và góc cạnh