branch tee
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ống nối chữ T có đầu nối lỗ ở hai đầu thẳng và đầu nối lỗ đực trên nhánhdanh từA tee pipe fitting with female connections on the two straight ends and a male connection on the branch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- branch teeDạng gốc (base form)
- branch teesSố nhiều (plural)