Dịch

División Azul

giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Sư đoàn Xanh, một đơn vị tình nguyện viên Tây Ban Nha đã chiến đấu trong quân đội Đức Quốc xã ở Mặt trận phía Đông trong Thế chiến thứ haidanh từ riêngthe Blue Division, a unit of Spanish volunteers who fought in the Nazi German army on the Eastern Front in the Second World War

Họ từ (word family)

cùng gốc División Azul

AI