Dịch

binding

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Bìa sáchtính từImposing stipulations or requirements that must be honoured.
  2. Ngăn tiêu chảy, chống tiêu chảytính từHaving the effect of counteracting diarrhea.
  3. Dây buộc, dây thắtdanh từAn item (usually rope, tape, or string) used to hold two or more things together.
  4. Đang buộc, sự trói buộcđộng từpresent participle and gerund of bind

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bindingDạng gốc (base form)
  2. bindingsSố nhiều (plural)
  3. more bindingSo sánh hơn (comparative)
  4. most bindingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • binding (on/upon sb)có hiệu lực (đối với ai)

Cụm từ (phrase)

binding agreementThỏa thuận có tính ràng buộc
binding contractHợp đồng có tính ràng buộc
binding decisionQuyết định có tính ràng buộc
binding precedentTiền lệ bắt buộc
binding ruleQuy tắc ràng buộc
legally bindingtính từCó tính ràng buộc pháp lý
binding forceSức mạnh ràng buộc
binding energydanh từNăng lượng cần thiết để tách các phần cấu thành của nguyên tử hoặc hạt nhân; tương đương với độ hụt khối

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Gáy sách
  1. The spine of a book where the pages are held together.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

bind-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạibyndynge

Ví dụ

  • .Hợp đồng này là một thỏa thuận có tính ràng buộc pháp lý.
  • .Chuối và bánh mì trắng đôi khi được coi là có tác dụng ngăn tiêu chảy.
  • .Cầu nối Python được tạo tự động.

AI