Nghĩa chính
- Có tính ràng buộc pháp lýtính từThat is enforceable by law.
- Dùng theo nghĩa đen, xem legally, bindingtính từUsed other than figuratively or idiomatically: see legally, binding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- legally bindingDạng gốc (base form)
- more legally bindingSo sánh hơn (comparative)
- most legally bindingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Hợp đồng là một thỏa thuận có tính ràng buộc pháp lý.
- .Cam kết bằng văn bản này không có tính ràng buộc pháp lý.
- .Hợp đồng là một thỏa thuận có tính ràng buộc pháp lý.