Dịch

legally binding

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tính ràng buộc pháp lýtính từThat is enforceable by law.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem legally, bindingtính từUsed other than figuratively or idiomatically: see legally, binding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. legally bindingDạng gốc (base form)
  2. more legally bindingSo sánh hơn (comparative)
  3. most legally bindingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Hợp đồng là một thỏa thuận có tính ràng buộc pháp lý.
  • .Cam kết bằng văn bản này không có tính ràng buộc pháp lý.
  • .Hợp đồng là một thỏa thuận có tính ràng buộc pháp lý.

AI