Dịch

bounden

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bây giờ chủ yếu là "nhiệm vụ ràng buộc": bắt buộc; ràng buộctính từNow chiefly in "bounden duty": made obligatory; binding.
  2. Bị ràng buộctính từBound.
  3. Có nghĩa vụ; phải chịu một nghĩa vụ hoặc nghĩa vụ (làm điều gì đó)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be obliged; to be under a duty or obligation (to do something).

Họ từ (word family)

cùng gốc bounden

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • , , , . ?
  • ' ' ; ' .

AI