Nghĩa chính
- Bây giờ chủ yếu là "nhiệm vụ ràng buộc": bắt buộc; ràng buộctính từNow chiefly in "bounden duty": made obligatory; binding.
- Bị ràng buộctính từBound.
- Có nghĩa vụ; phải chịu một nghĩa vụ hoặc nghĩa vụ (làm điều gì đó)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be obliged; to be under a duty or obligation (to do something).
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc boundenVí dụ
- , , , .
- , , , . ?
- ' ' ; ' .