Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in isolation
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ˌ
aɪ
s
ə
ˈ
l
eɪ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Riêng nó; không đi kèm hoặc không đề cập đến bất kỳ điều gì khác
cụm giới từ
On its own; unaccompanied by, or without reference to, anything else.
Ví dụ
The
play
,
taken
in
isolation
,
seems
nonsensical
,
but
it
is
in
fact
a
surreal
satire
of
recent
events
.
James
was
kept
in
isolation
.
Economics
doesn't
exist
in
isolation
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Riêng nó
1
Riêng nó
1
Riêng nó