Nghĩa chính
- Người thui thủi một mìnhdanh từOne who is alone, lacking or avoiding the company of others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lonerDạng gốc (base form)
- lonersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . .Một mặt, anh muốn xem có ai đang theo dõi Ricketts hay không. Gã người Cockney đã bị đuổi khỏi SAS vì hắn là một kẻ cô độc và thích khoác lác trong căng-tin.
- .Anh ấy hơi thích một mình.
- .Cô ấy hơi thích ở một mình.