Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lonerism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng hành vi đơn độc quá mức
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A tendency for excessive solitary behavior.
Nguồn gốc
(etymology)
loner
+
-ism
Ví dụ
Yet
even
in
this
personal
agonising
,
I
fought
shy
of
anything
that
smacked
of
fanatical
lonerism
.
As
long
as
someone
who
can
help
me
troubleshoot
is
within
actual
or
virtual
reach
I
will
be
more
successful
than
if
I
engage
in
lonerism
,
trying
to
figure
it
all
out
by
myself
.
AI
1
Có xu hướng hành vi đơn độc quá mức
1
Có xu hướng hành vi đơn độc quá mức
1
Có xu hướng hành vi đơn độc quá mức