Dịch

lonesome

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cô đơntính từUnhappy due to being alone; lonely.
  2. Một mìnhdanh từOneself alone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lonesomeDạng gốc (base form)
  2. lonesomesSố nhiều (plural)
  3. more lonesomeSo sánh hơn (comparative)
  4. lonesomerSo sánh hơn (comparative)
  5. most lonesomeSo sánh nhất (superlative)
  6. lonesomestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

on one's lonesomecụm giới từMột mình; không có sự trợ giúp hoặc đi kèm
high lonesome sounddanh từPhong cách biểu đạt âm nhạc đầy cảm xúc, mạnh mẽ và trần tục chủ yếu gắn liền với nhạc bluegrass, nhạc cổ và nhạc đồng quê, đặc trưng bởi âm nhạc không đo lường và sử dụng các thang âm có khoảng cách trong ca hát
by one's lonesomeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ' , , [...] .''Nơi nào mặt trời tung ngọn giáo của mình, và làn nước quạnh hiu phản chiếu ánh trăng, nơi nào bão táp cuộn cuộn [...] ở đó quyền năng của ngươi sẽ đi qua và vương quyền của ngươi sẽ tìm thấy mái nhà.'
  • .Tôi ngồi ngắm xe cộ qua lại một mình.
  • .Đó là một nơi rất quạnh hiu.

AI