Dịch

wolfish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, giống như, hoặc liên quan đến một con sóitính từOf, like, or pertaining to a wolf.
  2. Mang tính gợi ý hoặc đặc trưng của một con sóitính từSuggestive or characteristic of a wolf.
  3. Mạnh mẽ; đe dọa; độc áctính từFierce; menacing; savage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wolfishDạng gốc (base form)
  2. more wolfishSo sánh hơn (comparative)
  3. most wolfishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • rất đói
  • tính hung ác như chó sói
  • “[…] , ! !” wolfish-looking […]

AI