Nghĩa chính
- Của, giống như, hoặc liên quan đến một con sóitính từOf, like, or pertaining to a wolf.
- Mang tính gợi ý hoặc đặc trưng của một con sóitính từSuggestive or characteristic of a wolf.
- Mạnh mẽ; đe dọa; độc áctính từFierce; menacing; savage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wolfishDạng gốc (base form)
- more wolfishSo sánh hơn (comparative)
- most wolfishSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- rất đói
- tính hung ác như chó sói
- “[…] , ! !” wolfish-looking […]