bombardeo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/bombaɾˈdeo/nguồn
Nghĩa chính
- Đánh bomdanh từbombing
- Đợt oanh tạc, trận pháo kíchdanh từbombardment
- Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của bombardearđộng từfirst-person singular present indicative of bombardear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bombardeoDạng gốc (base form)
- bombardeosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bombardeo masivo | Oanh tạc ồ ạt | |
| bombardeo nuclear | Ném bom hạt nhân | |
| apuntarse a un bombardeođộng từ | động từ | Sẵn sàng cho bất cứ điều gì |
| bombardeo aéreo | Chưa có nghĩa | |
| bombardeo estratégico | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các cuộc ném bom đã làm mất khả năng lọc nước.
- ¿ ?Các cuộc ném bom sẽ bao giờ dừng lại?
- .Không gì còn như trước kể từ ngày ném bom đầu tiên.