Dịch

pies

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpjes/nguồn

Dạng gốc:pieBàn chân

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bàn chân, chândanh từA1the lower limbs of a person used for standing, walking, running

Cụm từ (phrase)

de pies a cabezaTừ đầu đến chân
no tener ni pies ni cabezaKhông đâu vào đâu
por piestrạng từChạy trốn nhanh chóng; rời đi như một con dơi ra khỏi địa ngục
a sus piescụm từDưới chân một người
a cuatro piestrạng từBằng bốn chân
juego de piesdanh từĐộng tác bằng chân
parar los piesđộng từNgăn chặn (ai đó) theo dõi họ
sin pies ni cabezatính từVô tri; vô nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Kêu chíp chíp
  1. second-person singular voseo present subjunctive of piar

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy là người Mỹ từ đầu đến chân.
  • .Chân chúng tôi lún xuống lớp bùn mềm.
  • .Mớ hỗn độn này chẳng có đầu có đuôi gì cả.

AI