Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- bàn chân, chândanh từA1the lower limbs of a person used for standing, walking, running
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de pies a cabeza | Từ đầu đến chân | |
| no tener ni pies ni cabeza | Không đâu vào đâu | |
| por piestrạng từ | trạng từ | Chạy trốn nhanh chóng; rời đi như một con dơi ra khỏi địa ngục |
| a sus piescụm từ | cụm từ | Dưới chân một người |
| a cuatro piestrạng từ | trạng từ | Bằng bốn chân |
| juego de piesdanh từ | danh từ | Động tác bằng chân |
| parar los piesđộng từ | động từ | Ngăn chặn (ai đó) theo dõi họ |
| sin pies ni cabezatính từ | tính từ | Vô tri; vô nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kêu chíp chíp
- second-person singular voseo present subjunctive of piar
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy là người Mỹ từ đầu đến chân.
- .Chân chúng tôi lún xuống lớp bùn mềm.
- .Mớ hỗn độn này chẳng có đầu có đuôi gì cả.
Xuất hiện ở từ khác
- feetTiếng Anhtương đương