Dịch

cheesecake

B1danh từ (noun)
UK/ˈt͡ʃiːzˌkeɪk/US/ˈt͡ʃizˌkeɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bánh phô mai, bánh cheesecakedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pie made of sweetened and flavoured cottage cheese or cream cheese, eggs and milk on a crunchy base.
  2. Ảnh người mẫu gợi cảmdanh từkhông đếm được (uncountable)Imagery of scantily clad, sexually attractive young women; pin-ups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheesecakeDạng gốc (base form)
  2. cheesecakesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

New York cheesecakedanh từLoại bánh phô mai béo ngậy sử dụng kem béo hoặc kem chua để tạo độ đặc, mịn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bánh trứng sữa
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pie made of cream, eggs and milk (somewhat resembling the modern American chess cake).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

cheesecake

  1. từ tiếng Anh trung đạichesekake

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bánh phô mai là một món tráng miệng đặc biệt ngon.
  • .Quy định của công ty cấm trưng bày ảnh người mẫu gợi cảm trong phòng thay đồ.
  • .Anh ấy đã ăn thử một chiếc bánh phô mai.

AI