Dịch

cheddar

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈt͡ʃɛdə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phô mai cheddardanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cheese styled after the Cheddar cheese made in Cheddar.
  2. Tiền, tiền mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money, cash, currency.
  3. Ép phô maiđộng từngoại động từ (transitive)To cut and press cheese so as to remove the whey and leave drier curds.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheddarNguyên thể (infinitive)
  2. cheddarsSố nhiều (plural)
  3. cheddaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cheddaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cheddar cheesedanh từPhô mai cheddar
grated cheddarPhô mai cheddar bào sợi
mature cheddarPhô mai cheddar ủ lâu
mild cheddarPhô mai cheddar vị nhẹ
sharp cheddarPhô mai cheddar vị đậm
Cheddar Mandanh từ riêngNgười đàn ông thời kỳ đồ đá mới, bộ xương được tìm thấy trong hang động ở Hẻm núi Cheddar, Somerset
Cheddar pinkdanh từDianthus gratianopolitanus, một loại cây lâu năm thường xanh có hoa màu hồng
stiff cheddarthán từĐồng nghĩa với hard cheese

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Đụng vào tiền của tao là biết tay súng Beretta của tao ngay.
  • ?Bạn thích phô mai cheddar hay gouda hơn?
  • .Khi chúng ta cướp ngân hàng này xong, chúng ta sẽ có cả cọc tiền lớn.

AI