Nghĩa chính
- Phô mai cheddardanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cheese styled after the Cheddar cheese made in Cheddar.
- Tiền, tiền mặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money, cash, currency.
- Ép phô maiđộng từngoại động từ (transitive)To cut and press cheese so as to remove the whey and leave drier curds.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cheddarNguyên thể (infinitive)
- cheddarsSố nhiều (plural)
- cheddaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cheddaringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheddar cheesedanh từ | danh từ | Phô mai cheddar |
| grated cheddar | Phô mai cheddar bào sợi | |
| mature cheddar | Phô mai cheddar ủ lâu | |
| mild cheddar | Phô mai cheddar vị nhẹ | |
| sharp cheddar | Phô mai cheddar vị đậm | |
| Cheddar Mandanh từ riêng | danh từ riêng | Người đàn ông thời kỳ đồ đá mới, bộ xương được tìm thấy trong hang động ở Hẻm núi Cheddar, Somerset |
| Cheddar pinkdanh từ | danh từ | Dianthus gratianopolitanus, một loại cây lâu năm thường xanh có hoa màu hồng |
| stiff cheddarthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với hard cheese |
Họ từ (word family)
cùng gốc cheddarNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Đụng vào tiền của tao là biết tay súng Beretta của tao ngay.
- ?Bạn thích phô mai cheddar hay gouda hơn?
- .Khi chúng ta cướp ngân hàng này xong, chúng ta sẽ có cả cọc tiền lớn.