Dịch

germ

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/d͡ʒɜːm/US/d͡ʒɝm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mầmdanh từThe embryo of a seed, especially of a seed used as a cereal or grain. See Wikipedia article on cereal germ.
  2. Mộng, mầmdanh từThe small mass of cells from which a part of an organism develops, or a macroscopic but immature form of that part; a bud.
  3. Vi khuẩn, vi trùngdanh từA pathogen: a pathogenic microorganism, such as a bacterium or virus.
  4. Nảy mầmđộng từTo germinate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. germNguyên thể (infinitive)
  2. germsSố nhiều (plural)
  3. germedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. germingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • germ of sthmầm mống của cái gì

Cụm từ (phrase)

germ celldanh từTế bào mầm
germ of an ideaMầm mống ý tưởng
germ theorydanh từThuyết mầm bệnh
germ warfaredanh từChiến tranh vi trùng
wheat germdanh từMầm lúa mì
germ-freetính từKhông có bất kỳ vi sinh vật nào (đặc biệt có hại); vô trùng
Germ.danh từ riêngDạng viết tắt của German
germ tubedanh từSợi nấm được tạo ra bởi một số loại nấm trong quá trình nảy mầm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mầm mống
  1. Mầm mống, nguồn gốcThe origin or earliest version of an idea or project.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigerme
  2. từ tiếng Latinhgermen“bud, seed, embryo”

Cùng gốc (doublet)germen

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • phẫu thuật cắt bỏ mầm răng khôn
  • ' ,' , , ' - .''Lại đây,' Nhà Vi khuẩn học nói, đặt một lam kính dưới kính hiển vi, 'đây là một tiêu bản của trực khuẩn tả nổi tiếng - vi trùng tả.'
  • ? - , , .Có nỗi vĩ đại nào đã không trôi theo con nước rút của dòng sông ấy vào miền bí ẩn của một trái đất vô danh? - những giấc mơ của loài người, hạt giống của các khối thịnh vượng chung, mầm mống của các đế chế.

AI