Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Mầmdanh từThe embryo of a seed, especially of a seed used as a cereal or grain. See Wikipedia article on cereal germ.
- Mộng, mầmdanh từThe small mass of cells from which a part of an organism develops, or a macroscopic but immature form of that part; a bud.
- Vi khuẩn, vi trùngdanh từA pathogen: a pathogenic microorganism, such as a bacterium or virus.
- Nảy mầmđộng từTo germinate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- germ of sthmầm mống của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| germ celldanh từ | danh từ | Tế bào mầm |
| germ of an idea | Mầm mống ý tưởng | |
| germ theorydanh từ | danh từ | Thuyết mầm bệnh |
| germ warfaredanh từ | danh từ | Chiến tranh vi trùng |
| wheat germdanh từ | danh từ | Mầm lúa mì |
| germ-freetính từ | tính từ | Không có bất kỳ vi sinh vật nào (đặc biệt có hại); vô trùng |
| Germ.danh từ riêng | danh từ riêng | Dạng viết tắt của German |
| germ tubedanh từ | danh từ | Sợi nấm được tạo ra bởi một số loại nấm trong quá trình nảy mầm |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Mầm mống
- Mầm mống, nguồn gốcThe origin or earliest version of an idea or project.
Họ từ (word family)
cùng gốc germNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạigerme
- từ tiếng Latinhgermen“bud, seed, embryo”
Cùng gốc (doublet)germen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- phẫu thuật cắt bỏ mầm răng khôn
- ' ,' , , ' - .''Lại đây,' Nhà Vi khuẩn học nói, đặt một lam kính dưới kính hiển vi, 'đây là một tiêu bản của trực khuẩn tả nổi tiếng - vi trùng tả.'
- ? - , , .Có nỗi vĩ đại nào đã không trôi theo con nước rút của dòng sông ấy vào miền bí ẩn của một trái đất vô danh? - những giấc mơ của loài người, hạt giống của các khối thịnh vượng chung, mầm mống của các đế chế.