Dịch

bacteria

B1TOEICdanh từ (noun)
UK/bakˈtɪə̯.ri.ə/US/bækˈtɪɹ.i.ə/nguồn

Dạng gốc:bacteriumVi khuẩn, vi trùng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại vi khuẩn, loài vi khuẩndanh từA type, species, or strain of bacterium.
  2. Kẻ cặn bã, kẻ đê tiệndanh từLowlife, slob (could be treated as plural or singular).
  3. Số nhiều của bacteriumdanh từplural of bacterium
  4. Vi khuẩndanh từAlternative form of bacterium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bacteriaDạng gốc (base form)
  2. bacteriasSố nhiều (plural)
  3. bacteriae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

beneficial bacteriaVi khuẩn có lợi
growth of bacteriaSự phát triển của vi khuẩn
harmful bacteriaVi khuẩn có hại
kill bacteriaDiệt vi khuẩn
spread of bacteriaSự lây lan vi khuẩn
strain of bacteriaChủng vi khuẩn
purple bacteriadanh từProteobacteria tự sản xuất thức ăn bằng cách quang hợp, với các màu sắc bao gồm tím, đỏ, nâu và cam
green sulfur bacteriadanh từCác họ thuộc họ Chlorobiaceae của vi khuẩn quang tự dưỡng kỵ khí bắt buộc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vi khuẩn hình bầu dục
  1. An oval bacterium, as distinguished from a spherical coccus or rod-shaped bacillus.

Ví dụ

  • , . […]Vi khuẩn kỵ khí hoạt động khi không có oxy, trong khi vi khuẩn hiếu khí cần ánh sáng mặt trời và cả oxy. Cả hai loại vi khuẩn này đều có khả năng phân hủy chất hữu cơ […]
  • .Vi khuẩn có ở khắp mọi nơi.
  • ?Vi khuẩn không thể làm được gì?

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

bacterium-a

  1. mượn từ tiếng Latinh mớibacteria
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβακτήριονbaktḗrion“little rod”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinh mớibactēria
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβακτηρίᾱbaktēríā“rod, stick”

AI