Dịch

bacterium

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vi khuẩn, vi trùngdanh từA single-celled organism with cell walls but no nucleus or organelles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bacteriumDạng gốc (base form)
  2. bacteria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

iron bacteriumdanh từCác nhóm vi khuẩn oxy hóa sắt kim loại thành sắt sắt
green bacteriumdanh từNhóm đa dạng của vi khuẩn chlorophototrophic anoxygenic
mirror bacteriumdanh từCác vi khuẩn giả thuyết bao gồm các phân tử có đặc tính đối lập với đặc tính của sự sống trên cạn xuất hiện tự nhiên
blue-green bacteriumdanh từVi khuẩn lam
sulfur bacteriumdanh từCác vi khuẩn oxy hóa các hợp chất lưu huỳnh vô cơ, đặc biệt là những vi khuẩn thuộc chi Thiobacillus
Hansen's bacteriumdanh từ riêngMycobacteria lepromatosis, vi khuẩn gây bệnh phong (bệnh Hansen)
Conan the Bacteriumdanh từ riêngVi khuẩn Deinococcus radiodurans, có khả năng chống chịu cao với các áp lực khác nhau (đặc biệt là bức xạ)
nylon-eating bacteriumdanh từCác chủng vi khuẩn Paenarthrobacter ureafaciens KI72 có thể tiêu hóa một số sản phẩm phụ của quá trình sản xuất nylon 6 bằng cách sử dụng enzyme nylonase

Ví dụ

  • energy-rich , . . .Chất dẻo là các chất giàu năng lượng, đó là lý do tại sao nhiều loại cháy rất dễ dàng. Bất kỳ sinh vật nào có thể khai thác và sử dụng năng lượng đó đều sẽ phát triển tốt trong kỷ Nhân sinh. Vi khuẩn và nấm trên cạn có thể làm được trò này đã quá quen thuộc với các chuyên gia trong lĩnh vực.
  • .Độc tố gây bệnh bạch hầu được sản sinh bởi một loại vi khuẩn vốn lành tính khi bị nhiễm một loại virus nhất định.
  • .Đừng nhầm lẫn virus với vi khuẩn.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớibactērium
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβακτήριονbaktḗrion“small staff”

Ngôn ngữ khác

AI