Dịch

bacillus

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trực khuẩndanh từAny of various rod-shaped, spore-forming aerobic bacteria in the genus Bacillus, some of which cause disease.
  2. Vi khuẩn hình quedanh từAny bacilliform (rod-shaped) bacterium.
  3. Mầm bệnh, thứ lây lan nhanhdanh từSomething which spreads like bacterial infection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bacillusDạng gốc (base form)
  2. bacilli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

comma bacillusdanh từTrực khuẩn có hình dấu phẩy, thuộc loài Vibrio cholerae
Koch's bacillusdanh từVi khuẩn Mycobacteria lao, gây bệnh lao
Eberth's bacillusdanh từTrực khuẩn Salmonella enterica subsp. enterica, nguyên nhân gây bệnh thương hàn
Döderlein's bacillusTrực khuẩn thuộc chi Lactobacillus
Klebs-Löffler bacillusCorynebacter diphtheriae, vi khuẩn gây bệnh bạch hầu

Ví dụ

  • ' ,' , , ' - .''Lại là cái này,' nhà vi khuẩn học nói khi đẩy một lam kính dưới kính hiển vi, 'đây là chế phẩm của trực khuẩn tả nổi tiếng - mầm bệnh gây bệnh tả.'
  • pumilus SAFR-032 , .Các bào tử từ Bacillus pumilus SAFR-032 đang cho thấy khả năng chống lại các kỹ thuật làm sạch tàu vũ trụ, như bức xạ tia cực tím và xử lý bằng peroxide.
  • Calmette-Guérin () “” , , .Các nhà nghiên cứu cho biết vaccine trực khuẩn Calmette-Guérin (BCG) chữa bệnh lao khiến các tế bào miễn dịch tiền tuyến tạo ra các "dấu vết" sinh học lâu dài trên DNA của chúng, thay đổi cách chúng đọc các hướng dẫn di truyền để chống lại virus.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbacillus“little staff, wand”

Ngôn ngữ khác

AI