Dịch

bacterin

danh từ (noun)
/ˈbæk.tə.ɹɪn/

Nghĩa chính

  1. Vắc xin chế từ vi khuẩn đã chết hoặc không còn khả năng truyền bệnhdanh từA suspension of killed or attenuated bacteria for use as a vaccine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bacterinDạng gốc (base form)
  2. bacterinsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] […]
  • […]

AI