Dịch

germinate

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nảy mầmđộng từnội động từ (intransitive)Of a seed, to begin to grow, to sprout roots and leaves.
  2. Làm nảy mầm, phát triểnđộng từngoại động từ (transitive)To cause to grow; to produce.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. germinateNguyên thể (infinitive)
  2. germinatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. germinatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. germinatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • germinate (sth)nảy mầm (làm cho cái gì nảy mầm)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhgermen“shoot, sprout, bud”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , .Đây là giờ làm việc, và một cảm giác cô đơn len lỏi trong anh, có lẽ nảy sinh từ việc nhìn thấy những tờ báo minh họa, và càng tăng thêm bởi nỗ lực đọc chúng.
  • , .Để một ý tưởng nảy mầm và đơm hoa kết trái, cần phải gieo hạt vào đúng mùa.
  • .Hạt giống cần thao tác nảy mầm để nảy mầm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nảy mầm
Làm nảy mầm

AI