Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
treey
tính từ
(adjective)
/ˈ
t
ɹ
iː
i
/
Nghĩa chính
1
Có nhiều cây cối
tính từ
Having many trees.
2
Giống như cái cây
tính từ
Resembling a tree.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
treey
Dạng gốc
(base form)
tree
ier
So sánh hơn
(comparative)
tree
iest
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
But
this
night
was
a
treey
desolation
,
rain-pelted
[…].
Họ từ
(word family)
cùng gốc
treey
tree
iness
Giống như một cái cây
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
tree
+
-y
AI
1
Có nhiều cây cối
2
Giống như cái cây
1
Có nhiều cây cối
2
Giống như cái cây
1
Có nhiều cây cối
2
Giống như cái cây