Nghĩa chính
- Đồng bằng không có rừng hoặc bị phá rừng, đồng cỏ, đồng hoangdanh từAn unforested or deforested plain, a grassland, a moor.
- Rừng hoặc rừng, đặc biệt là vùng cao có nhiều cây cốidanh từA wood or forest, especially a wooded upland.
- Cũtính từOld.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woldDạng gốc (base form)
- woldsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Grose Wolddanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Hawkesbury, phía đông New South Wales, Australia |
| Wold-causaltính từ | tính từ | Nhân quả theo nghĩa của Herman Wold |
| Barnetby le Wolddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TA0509) |
| Stow-on-the-Wolddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh |
| Stanton-on-the-Woldsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Rushcliffe, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK6330) |
| Foston on the Woldsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref TA1055) |
| Waltham on the Woldsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Waltham trên giáo xứ Wolds và Thorpe Arnold, quận Melton, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK8025) |
| Middleton-on-the-Woldsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Middleton, East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE9449) |
Họ từ (word family)
cùng gốc woldNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwald
- từ tiếng Anh cổwald
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*walþu
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiolde
Ví dụ
- , well-seasoned, , ’ , Ætolia’s .
- "[] a-blowed auver, ."
- " , , ; , , ?"