Dịch

wold

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đồng bằng không có rừng hoặc bị phá rừng, đồng cỏ, đồng hoangdanh từAn unforested or deforested plain, a grassland, a moor.
  2. Rừng hoặc rừng, đặc biệt là vùng cao có nhiều cây cốidanh từA wood or forest, especially a wooded upland.
  3. Cũtính từOld.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woldDạng gốc (base form)
  2. woldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Grose Wolddanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Hawkesbury, phía đông New South Wales, Australia
Wold-causaltính từNhân quả theo nghĩa của Herman Wold
Barnetby le Wolddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TA0509)
Stow-on-the-Wolddanh từ riêngThị trấn chợ ở quận Cotswold, Gloucestershire, Anh
Stanton-on-the-Woldsdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Rushcliffe, Nottinghamshire, Anh (OS lưới ref SK6330)
Foston on the Woldsdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref TA1055)
Waltham on the Woldsdanh từ riêngNgôi làng ở Waltham trên giáo xứ Wolds và Thorpe Arnold, quận Melton, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK8025)
Middleton-on-the-Woldsdanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Middleton, East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE9449)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwald
  2. từ tiếng Anh cổwald
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*walþu
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiolde

Ví dụ

  • , well-seasoned, , ’ , Ætolia’s .
  • "[] a-blowed auver, ."
  • " , , ; , , ?"

AI