Nghĩa chính
- Bụi, bụi rậmdanh từA dense, but generally small, growth of shrubs, bushes or small trees; a copse.
- Đám đông dày đặc, khối dày đặcdanh từA dense aggregation of other things, concrete or abstract.
- Tập hợp tệp liên kếtdanh từThe collection of many small linked files created when a document is saved in HTML format by some word processors and web site creation software.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thicketDạng gốc (base form)
- thicketsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Big Thicketdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực có rừng ở phía đông nam Texas, giữa Beaumont và Nacogdoches |
| patent thicketdanh từ | danh từ | Nhóm các bằng sáng chế trong một lĩnh vực công nghệ có tác dụng ngăn cản chung một bên thương mại hóa các bằng sáng chế hoặc sản phẩm của mình trong lĩnh vực đó |
| thicket tinamoudanh từ | danh từ | Loài tinamou, Crypturellus cinnamomeus |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*thikket
- từ tiếng Anh cổþiccet
Ví dụ
- , black-tipped , . .Đột nhiên, từ một bụi cỏ già cách họ khoảng hai mươi thước, với đôi tai vểnh đen dựng đứng và các chi dài ngoằn ngoèo ném nó về phía trước, một con thỏ rừng lao tới. Nó lao tới một bụi cây tổng quán sủi.
- .Anh ấy phải hoàn thành một khối giấy tờ dày đặc trước khi được phép gia nhập công ty.
- .Con hổ đang trốn trong một bụi tre.