Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lá củ, ngọn củdanh từThe leaves and tops of vegetables, especially potatoes and turnips.
- Tiếng thét xung trận, tiếng hô cảnh báothán từA kind of battle cry or warning.
- Chết tiệt, cứtthán từCensored spelling of shit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shawDạng gốc (base form)
- shawsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Shaw Crossdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Dewsbury, Metropolitan Borough of Kirklees, West Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE2622) |
| Shaw alphabetdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Shavian alphabet |
| Shaw and Cromptondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Khu đô thị Oldham, Greater Manchester, Anh |
| Shaw cum Donningtondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía bắc Newbury thuộc quận West Berkshire, Berkshire, Anh, bao gồm Donnington, nhưng chỉ một phần nhỏ của Shaw, phần còn lại của Shaw nằm trong giáo xứ Newbury |
| Shaw Mayer's astrapiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ribbon-tailed astrapia |
| Shaw's agavedanh từ | danh từ | Agave shawii.chưa dịch |
| Shaw Bridge | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lùm cây
- A thicket; a small wood or grove.
Họ từ (word family)
cùng gốc shawNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổsceaga
Cùng gốc (doublet)scaw
Ví dụ
- , .Ở trên này, những ngọn đồi rực rỡ với vẻ đẹp và cái nóng, nhưng cánh đồng cỏ khô vẫn khô khốc và trong vườn khoai tây phía sau những tòa nhà, những ngọn lá củ đã rũ xuống màu đỏ gỉ sét
- .George Bernard Shaw đã học tiếng Hungary trong nhiều năm.
- .Ngôi nhà tranh nằm bên một bui cây yên tĩnh.