Dịch

shaw

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/ʃɔː/US/ʃɔ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lá củ, ngọn củdanh từThe leaves and tops of vegetables, especially potatoes and turnips.
  2. Tiếng thét xung trận, tiếng hô cảnh báothán từA kind of battle cry or warning.
  3. Chết tiệt, cứtthán từCensored spelling of shit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shawDạng gốc (base form)
  2. shawsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Shaw Crossdanh từ riêngVùng ngoại ô của Dewsbury, Metropolitan Borough of Kirklees, West Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE2622)
Shaw alphabetdanh từ riêngĐồng nghĩa với Shavian alphabet
Shaw and Cromptondanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở Khu đô thị Oldham, Greater Manchester, Anh
Shaw cum Donningtondanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía bắc Newbury thuộc quận West Berkshire, Berkshire, Anh, bao gồm Donnington, nhưng chỉ một phần nhỏ của Shaw, phần còn lại của Shaw nằm trong giáo xứ Newbury
Shaw Mayer's astrapiadanh từĐồng nghĩa với ribbon-tailed astrapia
Shaw's agavedanh từAgave shawii.chưa dịch
Shaw BridgeChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lùm cây
  1. A thicket; a small wood or grove.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổsceaga

Cùng gốc (doublet)scaw

Ví dụ

  • , .Ở trên này, những ngọn đồi rực rỡ với vẻ đẹp và cái nóng, nhưng cánh đồng cỏ khô vẫn khô khốc và trong vườn khoai tây phía sau những tòa nhà, những ngọn lá củ đã rũ xuống màu đỏ gỉ sét
  • .George Bernard Shaw đã học tiếng Hungary trong nhiều năm.
  • .Ngôi nhà tranh nằm bên một bui cây yên tĩnh.

AI