Dịch

shawl

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khăn choàngdanh từA square or rectangular piece of cloth worn as a covering for the head, neck, and shoulders, typically by women.
  2. Nếp da cổdanh từA fold of wrinkled flesh under the lips and neck of a bloodhound, used in scenting.
  3. Choàng khănđộng từngoại động từ (transitive)To wrap in a shawl.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shawlNguyên thể (infinitive)
  2. shawlsSố nhiều (plural)
  3. shawledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shawlingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

shawl goatdanh từDê Cashmere
India shawldanh từLoại khăn choàng cashmere phong phú được dệt ở Ấn Độ từ các mảnh được khâu lại với nhau
shawl strapdanh từMột đôi dây da gắn vào tay cầm, dùng để đựng khăn choàng, thảm, v.v
shawl collardanh từCổ áo lật ngược trên trang phục kết hợp liền mạch với ve áo tạo thành một đường cong liên tục, liền mạch từ cổ xuống phía trước
prayer shawldanh từNgười cao
shawl patterndanh từMẫu nhiều màu sắc, được cho là giống với một chiếc khăn choàng phương Đông, nhưng được áp dụng trên các chất liệu có thiết kế đơn giản hơn
praying shawldanh từĐồng nghĩa với prayer shawl
shawl materialdanh từLoại vải dệt bằng lụa và len, mềm và dẻo, thường có kiểu dáng phương Đông, được sử dụng để may trang phục của phụ nữ

Ví dụ

  • .Cô ấy quàng khăn khi trời lạnh.
  • , Rebecca đang choàng khăn cho cô ấy trong một căn phòng trên lầu, nơi hai người bạn này có cơ hội trò chuyện bí mật và âm mưu, điều tạo nên niềm vui của cuộc sống phụ nữ.
  • .Anh ấy đã mua một chiếc khăn choàng cho mẹ mình.

AI