Nghĩa chính
- Khăn choàngdanh từA square or rectangular piece of cloth worn as a covering for the head, neck, and shoulders, typically by women.
- Nếp da cổdanh từA fold of wrinkled flesh under the lips and neck of a bloodhound, used in scenting.
- Choàng khănđộng từngoại động từ (transitive)To wrap in a shawl.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shawl goatdanh từ | danh từ | Dê Cashmere |
| India shawldanh từ | danh từ | Loại khăn choàng cashmere phong phú được dệt ở Ấn Độ từ các mảnh được khâu lại với nhau |
| shawl strapdanh từ | danh từ | Một đôi dây da gắn vào tay cầm, dùng để đựng khăn choàng, thảm, v.v |
| shawl collardanh từ | danh từ | Cổ áo lật ngược trên trang phục kết hợp liền mạch với ve áo tạo thành một đường cong liên tục, liền mạch từ cổ xuống phía trước |
| prayer shawldanh từ | danh từ | Người cao |
| shawl patterndanh từ | danh từ | Mẫu nhiều màu sắc, được cho là giống với một chiếc khăn choàng phương Đông, nhưng được áp dụng trên các chất liệu có thiết kế đơn giản hơn |
| praying shawldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prayer shawl |
| shawl materialdanh từ | danh từ | Loại vải dệt bằng lụa và len, mềm và dẻo, thường có kiểu dáng phương Đông, được sử dụng để may trang phục của phụ nữ |
Ví dụ
- .Cô ấy quàng khăn khi trời lạnh.
- , Rebecca đang choàng khăn cho cô ấy trong một căn phòng trên lầu, nơi hai người bạn này có cơ hội trò chuyện bí mật và âm mưu, điều tạo nên niềm vui của cuộc sống phụ nữ.
- .Anh ấy đã mua một chiếc khăn choàng cho mẹ mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc shawlNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiशालśāl
- mượn từ tiếng Urduشالśāl
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnشالšāl
Cùng gốc (doublet)sari