India shawl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại khăn choàng cashmere phong phú được dệt ở Ấn Độ từ các mảnh được khâu lại với nhaudanh từA kind of rich cashmere shawl woven in India from pieces which are sewn together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- India shawlDạng gốc (base form)
- India shawlsSố nhiều (plural)