Dịch

copse

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thân cây: diện tích rừng được quản lý bằng cách trồng thân cây (chặt định kỳ gần mức gốc cây)danh từA coppice: an area of woodland managed by coppicing (periodic cutting near stump level).
  2. Các bụi cây nhỏ hoặc cây bụi, có cành hoặc không có cànhdanh từAny thicket of small trees or shrubs, coppiced or not.
  3. Các khu rừng hoặc khu rừngdanh từAny woodland or woodlot.
  4. Cắt hoặc cắtđộng từngoại động từ (transitive)To trim or cut.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. copseNguyên thể (infinitive)
  2. copsesSố nhiều (plural)
  3. copsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. copsingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trồng và bảo quản
  1. ngoại động từ (transitive)To plant and preserve.

Ví dụ

  • , , cottage-ground, , , , ,

AI