copse
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thân cây: diện tích rừng được quản lý bằng cách trồng thân cây (chặt định kỳ gần mức gốc cây)danh từA coppice: an area of woodland managed by coppicing (periodic cutting near stump level).
- Các bụi cây nhỏ hoặc cây bụi, có cành hoặc không có cànhdanh từAny thicket of small trees or shrubs, coppiced or not.
- Các khu rừng hoặc khu rừngdanh từAny woodland or woodlot.
- Cắt hoặc cắtđộng từngoại động từ (transitive)To trim or cut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trồng và bảo quản
- ngoại động từ (transitive)To plant and preserve.
Ví dụ
- , , cottage-ground, , , , ,
Họ từ (word family)
cùng gốc copseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha